cán chổi

cán chổi

Cô ấy đang cầm cán chổi để quét sân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần tay cầm của cây chổi: Bộ phận dài, thường hình trụ, được gắn vào phần lông hoặc sợi của cây chổi để người dùng có thể cầm quét dọn một cách dễ dàng.
    • Vật liệu làm tay cầm chổi: Chỉ chung các loại vật liệu như gỗ, nhựa hoặc kim loại dùng để chế tạo phần cán này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cán chổi bằng tre rất bền nhẹ. (Phần tay cầm của cây chổi làm bằng tre rất bền nhẹ.)
    • ấy đang cầm cán chổi để quét sân. ( ấy đang cầm phần tay cầm của cây chổi để quét sân.)
    • Chiếc cán chổi đã bị gãy. (Phần tay cầm của cây chổi đã bị gãy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dài như cán chổi": Thành ngữ so sánh, dùng để miêu tả một vật đó rất dài thường mảnh.
    • Cậu đôi chân dài như cán chổi. (Cậu đôi chân rất dài mảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Cán: (Danh từ) Phần tay cầm của các dụng cụ nói chung ( dụ: cán cuốc, cán xẻng, cán búa).
  • Chổi: (Danh từ) Dụng cụ dùng để quét, làm sạch bề mặt.
Từ đồng nghĩa
  • Tay cầm chổi: Cách gọi mô tả chức năng của bộ phận này.
  • Cán: Từ tổng quát hơn, có thể thay thế trong một số ngữ cảnh ( dụ: cái cán của cây chổi).
Thành ngữ liên quan
  • "Cưỡi chổi bay": Thành ngữ/ von, lấy hình ảnh cây chổi (thường gắn với hình ảnh phù thủy trong truyện) để chỉ việc di chuyển nhanh hoặc viển vông.
    • Anh ta toàn nói chuyện cưỡi chổi bay, đừng tin. (Anh ta toàn nói những chuyện viển vông, đừng tin.)